Thông tư 41/2016/TT-BLĐTBXH quy định mức giá tối thiểu cho dịch vụ kiểm định an toàn thiết bị

Trong bài viết trước kiemdinhitc.vn đã nêu lên chi tiết thông tư 36 về danh mục máy móc phải kiểm định. Như vậy chi phí kiểm định an toàn thiết bị là bao nhiêu? Dưới đây bộ lao động thương binh và xã hội đã ban hành thông tư 41/2016/TT-BLĐTBXH về chi phí tối thiểu đối với từng máy móc, thiết bị vật tư khi kiểm định.

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động.

Điều 2: Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân sử dụng máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động khi đề nghị Tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thực hiện kiểm định chịu trách nhiệm thanh toán giá dịch vụ theo quy định tại Thông tư này.

Các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.

Điều 3: Mức giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

  1. Mức giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động được quy định tại Biểu giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động ban hành kèm theo Thông tư này là giá tối thiểu.
  2. Mức giá dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động quy định tại Thông tư này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  3. Tổ chức kiểm định có nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật đối với số tiền thu được và có quyền quản lý, sử dụng số tiền còn lại sau khi đã nộp thuế theo quy định của pháp luật.
  4. Căn cứ vào mức giá tối thiểu quy định tại Khoản 1 Điều này, Giám đốc của các tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động quy định mức giá cụ thể dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động do mình cung ứng bảo đảm không thấp hơn mức giá tối thiểu quy định tại Thông tư này.
  5. Các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn lao động có trách nhiệm gửi văn bản quy định mức giá cụ thể về Cục An toàn lao động, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để theo dõi, kiểm tra.

Điều 4: Quản lý giá dịch vụ kiểm định

  1. Các tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn phải thực hiện niêm yết giá, công khai giá, chấp hành theo quy định của pháp luật về giá, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và văn bản pháp luật có liên quan.
  2. Khi thu tiền dịch vụ kiểm định kỹ thuật máy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, tổ chức hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ và văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung (nếu có).

Điều 5: Tổ chức thực hiện

  1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cá nhân, tổ chức phản ánh về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để xem xét, giải quyết./.

Bảng giá chi phí tối thiểu dịch vụ kỹ thuật an toàn thiết bị

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2016/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)

TMáy, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao độngĐơn vịMức giá (đồng)
Hạng mụcĐặc tính kỹ thuật  
1Nồi hơiCông suất nhỏ hơn 01 tấn/giờThiết bị700.000
Công suất từ 01 tấn/giờ đến 02 tấn/giờThiết bị1.400.000
Công suất từ trên 02 tấn/giờ đến 06 tấn/giờThiết bị2.500.000
Công suất từ trên 06 tấn/giờ đến 10 tấn/giờThiết bị2.800.000
Công suất từ trên 10 tấn/giờ đến 15 tấn/giờThiết bị4.400.000
Công suất từ trên 15 tấn/giờ đến 25 tấn/giờThiết bị5.000.000
Công suất từ trên 25 tấn/giờ đến 50 tấn/giờThiết bị8.000.000
Công suất từ trên 50 tấn/giờ đến 75 tấn/giờThiết bị10.800.000
Công suất từ trên 75 tấn/giờ đến 125 tấn/giờThiết bị14.000.000
Công suất từ trên 125 tấn/giờ đến 200 tấn/giờThiết bị23.000.000
Công suất từ trên 200 tấn/giờ đến 400 tấn/giờThiết bị32.000.000
Công suất trên 400 tấn/giờThiết bị39.000.000
2Bình chịu áp lựcDung tích đến 02 m3Thiết bị500.000
Dung tích từ trên 02 m3 đến 10 m3Thiết bị800.000
Dung tích từ trên 10 m3 đến 25 m3Thiết bị1.200.000
Dung tích từ trên 25 m3 đến 50 m3Thiết bị1.500.000
Dung tích từ trên 50 m3 đến 100 m3Thiết bị4.000.000
Dung tích từ trên 100 m3 đến 500 m3Thiết bị6.000.000
Dung tích trên 500 m3Thiết b7.500.000
3Hệ thống lạnhNăng suất lạnh đến 30.000 Kcal/hThiết bị1.400.000
Năng suất lạnh từ trên 30.000 Kcal/h đến 100.000 Kcal/hThiết bị2.500.000
Năng suất lạnh từ trên 100.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/hThiết bị4.000.000
Năng suất lạnh trên 1.000.000 Kcal/hThiết bị5.000.000
4Hệ thống đường ống áp lựcĐường kính ống đến 150 mmm10.000
Đường kính ống trên 150 mmm15.000
5Cần trục   
5.1Cần trụcTải trọng dưới 3,0 tấnThiết bị700.000
Tải trọng từ 3,0 tấn đến 7,5 tấnThiết bị1.200.000
Tải trọng từ trên 7,5 tấn đến 15 tấnThiết bị2.200.000
Tải trọng từ trên 15 tấn đến 30 tấnThiết bị3.000.000
Tải trọng từ trên 30 tấn đến 75 tấnThiết bị4.000.000
Tải trọng từ trên 75 tấn đến 100 tấnThiết bị5.000.000
Tải trọng trên 100 tấnThiết bị6.000.000
5.2Các loại máy trục khácTải trọng dưới 3,0 tấnThiết bị700.000
Tải trọng từ 3,0 tấn đến 7,5 tấnThiết bị1.200.000
Tải trọng từ trên 7,5 tấn đến 15 tấnThiết bị2.200.000
Tải trọng từ trên 15 tấn đến 30 tấnThiết bị3.000.000
Tải trọng từ trên 30 tấn đến 75 tấnThiết bị4.000.000
Tải trọng từ trên 75 tấn đến 100 tấnThiết bị5.000.000
Tải trọng trên 100 tấnThiết bị6.000.000
6Tời, Trục tải, cáp treo vận chuyển người, Tời thủ công có tải trọng từ 1.000 kg trở lênTải trọng đến 1,0 tấn và góc nâng từ 0 độ đến 35 độThiết bị1.800.000
Tải trọng trên 1 tấn và góc nâng trên 35 độ đến 90 độ.Thiết bị2.000.000
Cáp treo vận chuyển ngườiMét dài cáp20.000
Tời thủ công có tải trọng 1.000 kg trở lên.Thiết bị1.000.000
7Máy vận thăng nâng hàng, nâng hàng kèm người, nâng người; Sàn nâng người, nâng hàngTải trọng nâng dưới 3 tấnThiết bị700.000
Tải trọng nâng từ 3 tấn trở lênThiết bị1.500.000
Nâng người có số lượng đến 10 ngườiThiết bị2.500.000
Nâng người có số lượng trên 10 ngườiThiết bị3.000.000
8Thang máy các loạiThang máy dưới 10 tầng dừngThiết bị2.000.000
Thang máy từ 10 tầng dừng đến 20 tầng dừngThiết bị3.000.000
Thang máy trên 20 tầng dừngThiết bị4.500.000
9Palăng điện, xích kéo tayPalăng điện tải trọng đến 3 tấn, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ 1 tấn đến 3 tấnThiết bị750.000
Palăng điện, palăng xích kéo tay tải trọng nâng từ trên 3 tấn đến 7,5 tấnThiết bị1.300.000
Palăng điện, xích kéo tay tải trọng nâng trên 7,5 tấnThiết bị1.800.000
10Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng từ 1,0 tấn trở lên, xe tự hành nâng người.Tải trọng nâng từ 1 tấn đến 3 tấnThiết bị1.100.000
Tải trọng nâng từ trên 3 tấn đến 7,5 tấnThiết bị1.600.000
Tải trọng nâng từ trên 7,5 tấn đến 15 tấnThiết bị1.900.000
Tải trọng trên 15 tấnThiết bị2.500.000
Xe tự hành nâng người (không phân biệt tải trọng)Thiết bị1.400.000
11Hệ thống điều chế; nạp khí; khí hóa lỏng, hòa tanHệ thống có 20 miệng nạp trở xuốngHệ thống2.500.000
Hệ thống có 21 miệng nạp trở lênHệ thống3.000.000
12Chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tanChai chứa khí đốt hóa lỏng dung tích nhỏ hơn 30 lít (Kiểm định định kỳ)Chai25.000
Chai chứa khí đốt hóa lỏng dung tích từ 30 lít trở lên (Kiểm định định kỳ)Chai40.000
Chai chứa khí đốt hóa lỏng tiêu chuẩn (Kiểm định lần đầu)Chai70.000
Chai khác (không kể dung tích)Chai50.000
Chai chứa khí độc (không kể dung tích)Chai70.000
13Tàu lượn, đu quay, máng trượt và các công trình vui chơi khácTàu lượn, đu quay số lượng dưới 20 ngườiThiết bị1.500.000
Tàu lượn, đu quay có số lượng từ 21 người trở lênThiết bị3.000.000
Máng trượt và công trình vui chơi khácThiết bị2.000.000
Sàn biểu diễn, khán đàim2100.000
14Thang cuốn, băng tải chở ngườiThang cuốn không kể năng suấtThiết bị2.200.000
Băng tải chở người không kể năng suấtThiết bị2.500.000
15Nồi đun nước nóngCông suất nhỏ hơn 500.000 Kcal/hThiết bị700.000
Công suất từ 500.000 đến 750.000 Kcal/hThiết bị1.200.000
Công suất từ trên 750.000 Kcal/h đến 1.000.000 Kcal/hThiết bị2.000.000
Công suất từ trên 1.000.000 Kcal/h đến 1.500.000 Kcal/hThiết bị2.400.000
Công suất từ trên 1.500.000 Kcal/h đến 2.000.000 Kcal/hThiết bị2.560.000
Công suất trên 2.000.000 Kcal/hThiết bị2.800.000
16Nồi gia nhiệt dầuCông suất nhỏ hơn 1.000.000 Kcal/hThiết bị960.000
Công suất từ 1.000.000 đến 2.000.000 Kcal/hThiết bị1.200.000
Công suất từ trên 2.000.000 Kcal/h đến 4.000.000 Kcal/hThiết bị1.440.000
Công suất trên 4.000.000 Kcal/hThiết bị2.000.000

Như vậy, trên đây là bảng giá chi phí tối thiểu kiểm định an toàn thiết bị đối với các thiết bị, máy móc, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. Tuy nhiên mức giá cụ thể để kiểm định thiết bị tùy thuộc vào nhiều yếu tố như khoảng cách địa lý, quy mô kiểm định an toàn…Quý doanh nghiệp vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và báo giá chi tiết kiểm định thiết bị cho doanh nghiệp của mình nhé.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!